Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
19/06/2010 00:06 # 1
nguyenbotk2489
Cấp độ: 1 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 0/10 (0%)
Kĩ năng: 2/10 (20%)
Ngày gia nhập: 21/05/2010
Bài gởi: 0
Được cảm ơn: 2
1 số câu lệnh SQL


Hiệu chỉnh cấu trúc dữ liệu
a, Thêm thuộc tính (thêm cột)
 Cú pháp:
ALTER TABLE  <Tên bảng>
ADD COLUMN <tên cột> <kiểu dữ liệu> [NOT NULL] [CONSTRAINT…]
b, Xóa thuộc tính (xóa cột)
 Cú pháp:
ALTER TABLE <Tên bảng>
DROP COLUMN <tên cột>
[CONSTRAINT…]
c, Thay đổi kiểu dữ liệu của thuộc tính
 Cú pháp:
ALTER TABLE <Tên bảng>
ALTER COLUMN <Thuộc tính>
<Kiểu dữ liệu> [CONSTRAINT…]
d, Thêm ràng buộc
Cú pháp:
ALTER TABLE <Tên bảng>
ADD CONSTRAINT…
e, Xóa ràng buộc
Cú pháp:
ALTER TABLE <Tên bảng>
DROP CONSTRAINT…
2.1.4 Xóa bảng
Cú pháp: DROP TABLE <Tên bảng>
3.1 Thêm bản ghi (dòng dữ liệu)
Cú pháp:  INSERT INTO <Tên bảng>
  [<danh sách tên cột>]
  VALUES(giá trị cho dòng dữ liệu mới)
vd
Chèn dữ liệu vào bảng KHACH
INSERT INTO KHACH
VALUES (“K01”,”KS Sông Hàn”, “50 Bạch Đằng”)
3.2 Hiệu chỉnh dữ liệu
Cú pháp: UPDATE <Tên bảng>
SET <tên cột> = <biểu thức>
[WHERE <điều kiện>]
Ví dụ:
   - Thay đổi địa chỉ của nhà cung cấp có mã CC01 trong bảng NHACUNGCAP thành “Quảng Nam”
 UPDATE NHACUNGCAP
SET Diachi = “Quảng Nam”
WHERE Ma = “CC01”
3.3 Xóa bản ghi (dòng dữ liệu)
Cú pháp: DELETE FROM <Tên bảng>
[WHERE <điều kiện>]
Xóa hóa đơn có mã “HD02” trong bảng hóa đơn
DELETE FROM HOADON
WHERE Mahd = “HD02”
Câu lệnh SELECT tổng quát
Cú pháp:
SELECT [DISTINCT] <Biểu thức 1> [AS <Tên 1>] […] | *
FROM <tên bảng> [bí danh 1][…]
[INTO <bí danh>]
[WHERE <điều kiện nối> [AND | OR <điều kiện lọc>]]
[GROUP BY <cột nhóm 1>] [HAVING <điều kiện nhóm>]
[ORDERED BY <biểu thức sắp xếp> [ASC | DESC],…]
[UNION | INTERSECT | MINUS <câu truy vấn khác>]
Các thành phần cơ bản của lệnh
Biểu thức sau SELECT gồm:
+ Danh sách các biểu thức ngăn cách bằng dấu phẩy và có thể đổi tên bằng từ khóa As
+ Dấu * nghĩa là lấy tất cả các cột của các bảng sau From
+ Các hàm tính toán: Count, Sum, Avg, Min, Max
-Biểu thức sau From bao gồm:
Một hoặc nhiều bảng quan hệ (có thể đặt bí danh cho từng bảng, các bảng cách nhau bởi dấu phẩy)
-Biểu thức sau Where bao gồm:
+ Các cột của các bảng sau From+ Các toán tử số học: +, -, *, /
+ Các toán tử so sánh: >, <, =, >=, <=, <>
ANY (với giá trị nào đó trong một tập hợp)
ALL (với tất cả các giá trị trong một tập hợp)
-Biểu thức sau Where bao gồm:
+ Các toán tử logic: and, or, not
+ Các toán tử tập hợp: Union (hợp), Intersect (giao), Minus (hiệu)
+ Các quan hệ bao hàm: In, Not In, Contains, Does Not Contains
+ Điều kiện tồn tại: Exists, Not Exists
+ Câu truy vấn con kiểu: Select….From…Where
Từ khóa Distinct dùng để liệt kê những giá trị duy nhất tránh trùng lặp
Sau where có thể dùng:
 - <biểu thức> [NOT] BETWEEN <gt1> AND <gt2>
- <biểu thức> [NOT] IN (<gt1>, <gt2>…)
 - <biểu thức ký tự> [NOT] LIKE <chuỗi ký tự>
 - <trường> IS [NOT] NULL
 
 



 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2026