Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
25/03/2020 18:03 # 1
tranlequyen
Cấp độ: 3 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 1/30 (3%)
Kĩ năng: 0/10 (0%)
Ngày gia nhập: 12/09/2019
Bài gởi: 31
Được cảm ơn: 0
Tổng hợp 95 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp (P2)


Nông nghiệp - một nghề truyền thống với nền văn minh lâu đời ở các nước châu Á, đó cũng là niềm tự hào của Việt Nam chúng ta!!
 
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu các Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp phần 2 nha!!
 
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp (P2)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp (P2)
 
 
 
 
32
 
あおば
 
青葉
 
Lá xanh
 
 
33
 
もみじ
 
紅葉
 
Lá đỏ
 
 
34
 
おちば
 
落ち葉
 
Lá rụng
 
 
35
 
くちば
 
朽葉
 
Lá mục
 
 
36
 
かれは
 
枯れ葉
 
Lá khô
 
 
37
 
つぼみ
 
 
Nụ hoa
 
 
38
 
つぼみがでる
 
つぼみが出る
 
Trổ nụ
 
 
39
 
とげ
 
刺・棘
 
Gai (thực vật)
 
 
40
 
 
 
Quả, trái
 
 
41
 
みがなる
 
実がなる
 
Ra trái
 
 
42
 
みのならないき
 
実のならない木
 
Cây thuộc loại không ra trái
 
 
43
 
なえ
 
 
Mạ, cây con để làm cây giống, cây ươm 
 
 
44
 
 
 
トマトの苗
 
Cây cà chua con.
 
 
45
 
なえぎ
 
苗木
 
Cây giống, vườn ươm
 
 
46
 
 
 
Cây
 
 
47
 
きをきる
 
木を切る
 
Đốn cây
 
 
48
 
きにのぼる
 
木に登る
 
Trèo cây
 
 
49
 
きをうえる
 
木を植える
 
trồng cây
 
 
50
 
きのつくえ
 
木の机
 
Cái bàn bằng gỗ
 



 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2020