Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
08/12/2011 11:12 # 1
ohayogozaimasu
Cấp độ: 10 - Kỹ năng: 11

Kinh nghiệm: 47/100 (47%)
Kĩ năng: 106/110 (96%)
Ngày gia nhập: 17/10/2010
Bài gởi: 497
Được cảm ơn: 656
[Đề Thi] Kế toán Doanh nghiệp - Có ĐA


 Đề thi số 1

Câu 1:

Đối tượng của hạch toán kế toán? Phân loại vốn kinh doanh của đơn vị theo kết cấu và theo nguồn hình thành.

Câu 2:

          Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

          1- Góp vốn tham gia liên doanh dài hạn bằng tiền mặt:  50 tr.

2- Mua và nhập kho NVL nhưng chưa trả tiền người bán: giá mua 100 tr., thuế VAT 10% (chịu VAT theo phương pháp khấu trừ).

3- Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương: 40 tr.

4- Thuế VAT đơn vị phải nộp ngân sách: 36 tr. (chịu VAT theo phương pháp trực tiếp).

5- Xuất kho NVL dùng váo sản xuất trực tiếp: 20 tr.

6- Khấu hao TSCĐ dùng vào quản lý doanh nghiệp: 10 tr.

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 222   Có 111:  50 tr.

                   2- Nợ 152:  100 tr.

                       Nợ 133:  10 tr. Có 331:  110 tr.

                   3- Nợ 111   Có 112:  40 tr.

                   4- Nợ 642   Có 333:  36 tr.

                   5- Nợ 621   Có 152:  20 tr.

                   6- Nợ 642   Có 214:  10 tr.

_______________________________________________________________________

 

Đề thi số 2

Câu 1:

Các yếu tố (nội dung) của chứng từ kế toán. Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán!

Câu 2:

          Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi từ lãi chưa phân phối: 10 tr.

2-    Nhận thế chấp một TSCĐ hữu hình. Nguyên giá: 100 tr. đã hao mòn 10%.

3-    Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn bằng NVL trị giá 60 tr.

4-    Thuế thu nhập doanh nghiệp đơn vị phải nộp ngân sách: 50 tr.

5-    Vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt: 30 tr.

6-    Cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp 8 tr. và 7 tr. chi phí sản xuất chung vào chi phí sản xuất dở dang.

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 421   Có 431

                   2- Nợ 211:   100 tr.

                       Có 214:   10 tr.

                       Có 344:   90 tr.

                   3- Nợ 152    Có 222

                   4- Nợ 821   Có 333

                   5- Nợ 111   Có 311

                   6- Nợ 154:   15 tr.

                       Có 622:     8 tr.

                       Có 627:     7 tr.

_______________________________________________________________________

 

 

Đề thi số 3

Câu 1:

Khái niệm sổ kế toán, nội dung và ưu nhược điểm của hình thức kế toán chứng từ ghi sổ?

Câu 2:

          Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Dùng một TSCĐ hữu hình thế chấp để vay dài hạn, nguyên giá TSCĐ đó: 100 triệu.

2-    Chi phí để sản xuất sản phẩm gồm 3 tr. NVL và 2 tr. chi phí nhân công trực tiếp.

3-    Nộp thuế cho ngân sách nhà nước bằng TGNH: 25 tr.

4-    Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn bằng NVL: 300 tr.

5-    Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt: 50 tr. (chịu thuế tiêu thụ đặc biệt).

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 244   Có 211:  100 tr.

                   2- Nợ 621   Có 152:  3 tr.

                       Nợ 622   Có 334:  2 tr.

                   3- Nợ 333   Có 112

                   4- Nợ 152   Có 222

                   5- Nợ 111   Có 511

_______________________________________________________________________

 

 

Đề thi số 4

Câu 1:

 Khái niệm, nội dung và phương pháp lập bảng cân đối tài khoản?

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Nhập kho NVL trị giá thanh toán bằng tiền mặt: 55 tr. trong đó có VAT đầu vào 10% giá mua.

2-    Bảo hiểm xã hội phải trích trong tháng của CN trực tiếp sản xuất 8 tr. và của nhân viên quản lý doanh nghiệp 2 tr.

3-    Người mua trả tiền mua hàng bằng tiền mặt: 6 tr.

4-    Tiền lương phải trả nhân viên bán hàng: 3 tr.

5-    Cuối kỳ kết chuyển 22 tr. chi phí NVL trực tiếp vào chi phí sản xuất dở dang.

6-    Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt 50 tr. (chịu VAT theo phương pháp trực tiếp).

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 152:  50 tr.

                       Nợ 133:    5 tr.

                   2- Nợ 622:    8 tr.

                       Nợ 642:    2 tr.

                   3- Nợ 111   Có 511 (131):  6 tr.

                   4- Nợ 641   Có 334:   3 tr.

                   5- Nợ 154   Có 621:  22 tr.

                   6- Nợ 111   Có 511:  50 tr.

_______________________________________________________________________

 

 

 

Đề thi số 5

Câu 1:

Nêu trình tự và các bước tính giá!

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Người mua trả tiền mua hàng bằng tiền mặt: 30 tr.

2-    Vay dài hạn ngân hàng để mua một TSCĐ hữu hình: Nguyên giá là 300 tr. đã hao mòn 20%.

3-    Tạm ứng tiền mặt cho CBCNV: 3 tr.

4-    Xuất sản phẩm gửi bán. Trị giá sản phẩm gửi bán: 20 tr.

5-    Số sản phẩm gửi bán trên được bán với giá: 30 tr. nhưng người mua chưa trả tiền (sản phẩm bán ra chịu thuế VAT theo phương pháp trực tiếp)

6-    Số thuế thu nhập DN đơn vị phải nộp ngân sách: 10 tr.

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 111   Có 511(131):  30 tr.

                   2- Nợ 211:   300 tr.

                       Có 214:     60 tr.

                       Có 341:    240 tr.

                   3- Nợ 141    Có 111

                   4- Nợ 157   Có 155:  20 tr.

                   5- Nợ 632   Có 157:  20 tr.

                       Nợ 131   Có 511:  30 tr.

                   6- Nợ 821   Có 333: 10 tr.

_______________________________________________________________________

 

 

Đề thi số 6

Câu 1:

 Nêu tính chất của bảng cân đối kế toán? Mối quan hệ giữa bảng cân đối kế toán và tài khoản kế toán?

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Nhận một TSCĐ hữu hình do được viện trợ. Trị giá TSCĐ hữu hình: 60 tr.

2-    Nhập kho NVL mua ngoài trị giá 5,5 tr. nhưng chưa trả tiền người bán (chịu thuế VAT đầu vào theo phương pháp trực tiếp).

3-    Trả nợ dài hạn đến hạn trả bằng tiền mặt: 30 tr.

4-    Tiền lương phải trả CN trực tiếp sản xuất: 10 tr. và phải trả cho nhân viên bán hàng: 2 tr.

5-    Nhập kho thành phẩm do quá trình sản xuất hoàn thành: 8 tr.

6-    Nộp thuế thu nhập DN: 7 tr. và thuế VAT đầu ra: 13 tr. cho NS nhà nước qua tài khoản tiền gửi ngân hàng.

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 211   Có 411

                   2- Nợ 152   Có 331

                   3- Nợ 315    Có 111

                   4- Nợ 622:  10 tr.

                       Nợ 641:    2 tr.

                       Có 334:  12 tr.

                   5- Nợ 155   Có 154

                   6- Nợ 333:   Có 112:  20 tr.

_______________________________________________________________________

 

Đề thi số 7

Câu 1:

 Trình bày các phương pháp sửa chữa sai sót trong ghi sổ kế toán!

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ người bán: 20 tr.

2-    Số NXL mua tháng trước trị giá: 20 tr. đã về nhập kho đơn vị.

3-    Phân bổ 5 tr. chi phí trả trước và 3 tr. chi phí sản xuất chung vào chi phí sản xuất dở dang.

4-    Trả lại cho người mua 1 tr. tiền mặt do chấp nhận do chiết khấu bán hàng với người mua.

5-    Khấu hao TSCĐ dùng vào hoạt động bán hàng: 5 tr.

6-    Thuế tiêu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp ngân sách: 3 tr.

 

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 331   Có 112

                   2- Nợ 152   Có 151

                   3- Nợ 154:   8 tr.

                       Có 142:    5 tr.

                       Có 627:    3 tr.

                   4- Nợ 521   Có 111

                   5- Nợ 641   Có 214

                   6- Nợ 511    Có 333(2)

_______________________________________________________________________

 

Đề thi số 8

Câu 1:

 Khái niệm sổ kế toán, nội dung và ưu nhược điểm của hình thức nhật ký sổ cái?

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Được nhà nước cấp vốn kinh doanh bằng TSCĐ hữu hình. Nguyên giá: 150 tr.

2-    Mua và nhập kho NVL. Đã trả bằng tiền mặt: 22 tr. trong đó có 10% thuế VAT đầu vào (chịu thuế VAT theo phương pháp khấu trừ).

3-    Trích trước tiền lương nghỉ phép của CNSX trực tiếp: 5 tr.

4-    Thuế thu nhập DN đơn vị phải nộp: 60 tr.

5-    Thủ quỹ chi tiền mặt trả lương cho CNV: 30 tr.

6-    Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt 60 tr. (loại hàng bán được chịu thuế tiêu thụ đặc biệt).

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 211   Có 411

                   2- Nợ 152:   20 tr.

                       Nợ 133:    2 tr.

                       Có 111:    22 tr.

                   3- Nợ 622   Có 335

                   4- Nợ 821   Có 333(4)

                   5- Nợ 334   Có 111

                   6- Nợ 111    Có 511

_______________________________________________________________________

 

 

Đề thi số 9

Câu 1:

 Khái niệm hạch toán, hạch toán kế toán? Hệ thống phương pháp hạch toán kế toán và mối quan hệ giữa giữa các phương pháp hạch toán kế toán?

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương: 20 tr.

2-    Xuất NVL dùng vào quản lý DN: 3 tr.

3-    Phân bổ 5 tr. chi phí trả trước và 3 tr. chi phí sản xuất chung vào chi phí sản xuất dở dang.

4-    Trả lại vốn cho các bên tham gia liên doanh: 50 tr. bằng tiền gửi ngân hàng.

5-    Mua một TSCĐ bằng nguồn vốn vay dài hạn, nguyên giá TSCĐ 50 tr. đã hao mòn 20%.

6-    Đơn vị nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho ngân sách nhà nước bằng chuyển khoản: 30 tr.

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 111   Có 112

                   2- Nợ 642   Có 152

                   3- Nợ 154:   8 tr.

                       Có 142:    5 tr.

                       Có 627:    3 tr.

                   4- Nợ 411   Có 112

                   5- Nợ 211:  50 tr.

                       Có 341:   40 tr.

                       Có 214:   10 tr.

                   6- Nợ 333    Có 112

_______________________________________________________________________

 

Đề thi số 10

Câu 1:

 Khái niệm, tác dụng và mối quan hệ giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết?

Câu 2:

Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

1-    Góp vốn tham gia liên doanh bằng TSCĐ hữu hình. Nguyên giá TSCĐ đem góp là 150 tr. và được hội đồng liên doanh đánh giá lại 145 tr.

2-    Mua và nhập kho NVL đã trả bằng tiền mặt: 22 tr. trong đó có 10% thuế VAT đầu vào (NVL mua về dùng để sản xuất sản phẩm chịu thuế VAT theo phương pháp khấu trừ).

3-    Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất trực tiếp: 5 tr.

4-    Thuế thu nhập DN mà đơn vị phải nộp ngân sách: 60 tr.

5-    Thủ quỹ chi tiền mặt trả lương cho công nhân viên: 30 tr.

6-    Xuất bán sản phẩm C, giá bán chưa có thuế: 60 tr. (Loại hàng bán chịu thuế VAT theo phương pháp khấu trừ, thuế VAT phải nộp bằng 10% giá bán) người mua chưa trả tiền.

 

Đáp án

Câu 2:

                   1- Nợ 222:  145 tr.

                       Nợ 412:      5 tr.

                       Có 211:   150 tr.

                   2- Nợ 152:    20 tr.

                       Nợ 133:      2 tr.

                       Có 111:     22 tr.

                   3- Nợ 622   Có 334

                   4- Nợ 821   Có 333

                   5- Nợ 334   Có 111

                   6- Nợ 131:    66 tr.

                       Có 511:     60 tr.

                       Có 333:      6 tr.





email: quynhlandtu@gmail.com
 
 
Tôi là ngày hôm nay

 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2021