Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
09/12/2015 16:12 # 1
anh2bmw
Cấp độ: 48 - Kỹ năng: 44

Kinh nghiệm: 256/480 (53%)
Kĩ năng: 403/440 (92%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 11536
Được cảm ơn: 9863
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM sinh học đại cương (tham khảo)


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM sinh học đại cương lớp k2.405

Thời gian làm bài 60 phút

Đánh dấu X vào câu đúng

Đề 1 (đề lẻ)

1.      Chuỗi pôlipeptit được mọc dài ra trong quá trình

A. giải mã       B. tổng hợp mARN      C. hoạt hóa axits amin            D. sao mã

 

2.      Cặp nào đúng cho giảm phân mà kết quả từ một tế bào  …  tạo ra 4 tế bào …  ?

A. đơn bội…. lưỡng bội                      B. lưỡng bội……….đơn bội

C. gen……… Giao tử                         D. Sinh dục……… Sôma

 

3.      Trong kỳ trung gian, tế bào …

A. chịu sự phân chia tế bào chất                        B. Sao chép ADN của nó

C. Các nhiễm sắc thể đóng soắn tối đa              D. Đang hoán vị gen    

 

4.      Trong các cặp bazơ nitric sau, cặp nào đồng thời hiển diện ở cả ADNvà ARN?

A. T và U          B. A và T                  C. G và T                         D. A và G

 

5.      Kiểu hình sinh sản hữu tính có đặc điểm:

A. Do giảm phân                                 B. Thế hệ con đa dạng

C. Thế hệ con giống mẹ                       D. Do giảm phân và tạo sự đa dạng

 

6.      Vật chất di truyền của các sinh vật chưa có nhân thuộc loại nào ?

A. Một phân tử ADN với histôn          B. Nhiều phân tử ADN thẳng

C. Một phân tử ADN vòng tròn         

D. Một phân tử ADN vòng tròn với protein histon

 

7.      Tổ hợp 3 nuclêootit ứng với 1 axit amin là :

A. Gen cấu trúc        B. Sự mã hóa bộ 3             C. Phiên mã            D. Đơn vị mã 

 

8.      Kiểu sinh sản vô tính có đặc điểm :

A. Do nguyên phân                            B. Thế hệ con khác mẹ      

C. Thế hệ con giống mẹ  D. Do nguyên phân và thế hệ con giống mẹ

 

9.      Ở kỳ nào các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tách nhau và mỗi nhiễm sắc thể tương đồng kép di chuyển về 1 cực của tế bào?

A. Kỳ sau I         B. Kỳ cuối I              C. Kỳ giữa I                        D. Kỳ trước I

10.  Ở bào quan nào xảy ra sự bắt cặp của bộ 3 đối mã với bộ 3 mã của axit amin tương ứng?

A. Ribôsôm         B. Màng nhân          C. Lưới nội chất                    D. Ti thể

 

11.  Axit nuclêit được tạo nên từ các đơn phân được gọi là:

A. Bazơ nitric               B. Axit phôtphoric            C. Peptit              D.Nuclêôtit

 

12.  Trường hợp nào sau đây là đúng đối với phân tử ADN mạch đôi?

A.  Tất cả các nhóm hydroxyl của phân tử pentose liên kết với nhau

B.   Các bazơ có mặt phẳng vuông góc với trục chính (trục của chuỗi ADN)

C.  Mỗi mạch đơn song song với nhau theo chiều 5’ -> 3’

D.  A bắt cặp bổ sung với G

 

13.  Ở ruồi giấm, kỳ nào của phân bào diễn ra với 1 tế bào có 16 crômatit và tạo ra 2 tế bào con mà mỗi cái có 4 nhiễm sắc thể kép?

A. Kỳ cuối II                                           B. Kỳ cuối I             

C. Kỳ trước II                                         D. Kỳ cuối của nguyên phân

 

14.   Quá trình, mà trong đó ADN làm khuôn tổng hợp nên 1 loại phân tử khác nó, để truyền đạt thông tin quy định của cấu trúc protein là:

A. Giải mã                                                                   B. Sao chép ADN     

C. Chuyển năng lượng ATP cho axit amin                    D. Tổng hợp mARN

 

15.  Ở bắp bố mẹ P và C1C1RR x vàng CCrr .F1: vàng C1CRr.

F2: 13 vàng (9 C1-R- + 3 C1-rr + 1CCrr): 3 đỏ thẫm CCR-. Đây là kiểu tương tác gen gì?

A. Tương tác bổ trợ                                 B. Tương tác át chế

C. Tương tác cộng gộp                            D. Tác động đa hiệu

 

16.  Ở ruồi giấm gen nào sau đây có sự di truyền liên kết với giới tính?

A. Gen thanh xám B                                B. Gen mắt trắng w

C. Gen cánh cụt v                                    D. Gen cánh dài V

 

17.  Tỉ lệ phân li  kiểu gen và kiểu hình sẽ thế nào ở các con nếu giao phối giữa bố mẹ mà cả 2 đều Ab/aB. ( Giả sử không có hoán vị gen, nhưng biểu hiện trội hoàn toàn).

A. Kiểu gen và kiểu hình 3:1                    B. Kiểu gen 1:2:1, kiểu hình 3:1

C. Kiểu gen và kiểu hình 1:2:1                  D. Kiểu gen và kiểu hình 9:3:3:1

 

18.  Mục nào không thuộc điều kiện nghiệm đúng của định luật Menden 1 và 2?

A. Cặp bố mẹ thuần chủng                       B. Số cá thể phân tích phải lớn

C. Tính trạng phải trội hoàn toàn              D. Nhiều gen xác định 1 tính trạng

 

19.  Ở châu chấu con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính:

A. XX                    B. XO                       C. XY                       D. YO

 

20.  Thuyết di truyền nhiễm sắc thể dựa trên nhiều chứng cứ, trừ ........

A. Sự liên kết gen                                    B. Hoán vị gen có cơ sở tế bào học

C. Số nhóm liên kết gen = n nhiễm sắc thể

D. Hiện tượng trội – lặn các cặp tính trạng.

 

21.  Kiểu tác động qua lại của 2 hay nhiều gen thuộc những lôcut khác nhau (các gen không alen) làm xuất hiện tính trạng mới là: ......

A. Tác động bổ trợ B. Tác động át chế

C. tác động cộng gộp                              D. Tác động đa hiệu

 

22.   Cơ chế xác định giới tính ở chim là:

A. Con trống đồng giao tử XX                 B. Con trống dị giao tử XO

C. Con trống dị giao tử XY                     D. Con mái dị giao tử XO

 

23.  Các trạng thái khác nhau của cùng 1 gen được gọi là: .......

A. tính trội                                               B. Các alen

C. tính lặn                                                D. Các gen

 

24.  Đột biến nào chỉ ảnh hưởng tới 1 axit amin trong chuỗi polipeptit?

A. thay thế 1 cặp nuclêôtit                        B. Mất 1 cặp nuclêôtit

C. thêm 1 cặp nuclêôtit                            D. Đột biến xôma

 

25.  Ở người, bệnh nào sau đây do thể nhị bội?

A. bạch tạng                          B. Máu khó đông                       

C. Hội chứng Đao                 D. Ung thư máu do sai hỏng ở nhiễm sắc thể 21.

 

26.  quá trình nào được thực hiện ở tế bào chất?

A. Sao chép ADN B. Tạo nhân con

C. giải mã                              D. Tổng hợp ARN

 

27.  Trong giảm phân, sự giảm số lượng nhiễm sắc thể xảy ra lần đầu tiên ở kỳ nào?

A. Kỳ trước II                                   B. Kỳ cuối I

C. kỳ giữa I                                       D. Kỳ sau I

 

28.  Có 3 codon không xác định axit amin nào, chúng làm nhiệm vụ gì?

A. đối mã               B. Mã mở đầu       C. Mã nối dài                 D. mã kết thúc

 

29.  Quá trình ADN tháo xoắn và truyền đạt thông tin cho mARN gọi là:

A. hoạt hóa axit amin                                    B. giải mã             

C. Sao mã                                                   D. tự nhân đôi

 

30.  Nhóm sinh vật nào có vật chất di truyền là ARN?

A. virut                   B.vi khuẩn                    C. thực vật             D. Động vật

 

31.  Một  đoạn ADN chứa khoảng bao nhiêu cặp nuclêôtit quấn quanh mỗi nuclêôxôm?

A. 100                   B. 140                          C. 200                   D. 250

 

32.  Nếu có 10 NST ở tế bào vừa xong giảm phân, số nhiễm sắc thể 2n của sinh vật đó là:

A. 5                       B. 10                            C. 20                     D. 40

 

33.  Nhóm sinh vật nào có NST chỉ gồm 1 phân tử ADN dạng vòng tròn:

A. Vi khuẩn            B. Thực vật                  C. Động vật               D. Nấm

 

34.  Yếu tố nào không liên quan đến giải mã?

A. ribôxôm             B. ARN-plôlimêraza     C. tARN                D. rARN

 

35.  Tính đa dạng và đặc thù của axit nulêic được xác định do:

A. tất cả các mục được nêu                        B. Số lượng các nulêôtit

C. trình tự sắp xếp các nulêôtit                    D. Thành phần các nulêôtit

 

36.  Tên của cacbôhidrat có trong thành phần của ARN là

A. đêrôxiribô          B ribô                           C. Lactô                 D. Glucô

 

37.  Ở thời điểm đầu tiên của sự tổng hợp chuỗi pôlipeptit khi ribôxôm dịch chuyển đi một bộ 3 trên mARN, nó làm cho:

A. riboxom thứ hai tiêp xúc với mARN            B. tARN mở đầu rời khỏi riboxom

C. tARN mở đầu mang axit amin vào               D. enzim tạo liên kết peptit.

 

38.  Ở người sự xác định giới tính theo cơ chế nào?

A. đàn ông đồng giao tử                                  B. Đàn bà dị giao tử

C. đàn ông dị giao tử                                       D. Cả 2 giới tính như nhau

 

39.  Ở người gen nào không liên quan đến sự di truyền liên kết với giới tính?

A. gen bạch tạng                                             B. Gen máu khó đông

C. gen xác định túm lông trên tai                      D. Gen mù màu

 

40.  Mắt nâu là trội, mắt xanh thì lặn. Nếu người đàn ông mắt nâu kết hôn với người mắt xanh và họ có 2 con mắt xanh, sẽ có xác xuất bao nhiêu để người con kế tiếp mắt xanh?

A. 0%                    B. 50%                             C.25%               D. 75%

 

41.  Các định luật Memđen nghiệm đúng khi các gen nằm:

A. trên nhiễm sắc thể thường  B. Trên nhiễm sắc thể bất kỳ

C. trên nhiễm sắc thể giới tính D. Trên nhiễm sắc thể có tâm động ở giữa

 

42.  Kết quả nào để tần số hoán vị gen giữa 2 gen A và B dưới đây chắc chắn sai?

A. 51%                  B.25%                  C. 35%                          D. 15%

 

43.  Sự di truyền nào có kết quả phép lai thuận và nghịch là khác nhau?

A. Sự di truyền liên kết hoàn toàn        B. Sự di truyền có hoán vị gen

C. sự di truyền liên kết giới tính            D. Sự di truyền do tác động bổ trợ

 

44.  Trong trường hợp nào có hiện tượng di truyền chéo?

A. sự di truyền liên kết hoàn toàn         B. Sự di truyền có hoán vị gen

C. sự di truyền liên kết giới tính            D. Sự di truyền có tác động bổ trợ

 

45.  Đột biến Bar ở ruồi giấm Drosophila melanogaster thuộc loại nào?

A. chuyển đoạn      B. Thể đa bội        C. Lập đoạn                  D. Mất đoạn giữa

 

46.  Đột biến nhiễm sắc thể nào có thể giúp người ta đưa những gen mong muốn từ nhiễm sắc thể của loài này sang nhiễm sắc thể của loài khác?

A. đảo đoạn           B. Lặp đoạn          C. Chuyển đoạn             D. Mất đoạn

 

47.  ........... là giới hạn của 1 kiểu gen trước những biểu hiện môi trường khác nhau:

A. thường biến        B. Mức phản ứng            C. Kỹ thuật sản xuất        D. Giống

 

48.  Đột biến nào sẽ làm thay đổi các bộ 3 mã hóa trên ADN từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen?

A. giao tử                                           B. Thay thế 1 cặp nulêôtit

C. thêm 1 cặp nulêôtit                         D. Đảo vị trí 1 cặp nulêôtit

 

49.  Trong thiên nhiên đột biến nhiễm sắc thể nào khá phổ biến ở các loài chuối, đậu, lúa?

A. đảo đoạn           B. Chuyển đoạn               C. Lặp đoạn        D. Mất đoạn

 

50.  Biến đổi nào sau đây có hiệu quả nặng nhất?

A. đột biến thay thế 1 bazơ ở giữa gen          

B. Đột biến thay thế 1 bazơ ở cuối gen

C. đột biến xen nulêôtit ở đầu gen                  D. Đột biến mất nulêôtit ở cuối gen



Thông tin liên hệ anh2bmw khi có bất kỳ thắc mắc:
skype: trantien281
mail: 
anh2bmw@gmail.com


 

 
Các thành viên đã Thank anh2bmw vì Bài viết có ích:
02/08/2016 09:08 # 2
nhoncon
Cấp độ: 1 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 2/10 (20%)
Kĩ năng: 0/10 (0%)
Ngày gia nhập: 02/08/2016
Bài gởi: 2
Được cảm ơn: 0
Phản hồi: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM sinh học đại cương (tham khảo)


Cảm ơn bạn đã cung cấp bài tập nhé

http://halongwave.com




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019