Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
11/12/2019 20:12 # 1
nguyenthuongtra
Cấp độ: 28 - Kỹ năng: 7

Kinh nghiệm: 154/280 (55%)
Kĩ năng: 38/70 (54%)
Ngày gia nhập: 17/09/2015
Bài gởi: 3934
Được cảm ơn: 248
Trợ động từ trong tiếng Anh – Auxiliary Verbs


Nếu các bạn đã đọc bài 12 thì trong tiếng Anh chắc hẳn các bạn đã gặp các từ to be hay do, does, did,… đi kèm với động từ chính. Những từ này được gọi là trợ động từ trong tiếng Anh nhằm giúp các động từ khác hình thành thể nghi vấn, thể phủ định, thể nhấn mạnh hay hình thành một số thì. Hãy cùng Kienthuctienganh tìm hiểu điểm ngữ pháp này nhé.

I. Định nghĩa

  • Trợ động từ (auxiliary verbs) là những từ đi kèm với động từ để tạo thành một câu hỏi, một câu phủ định hay hình các dạng thì (Tenses), hoặc hình thành các Dạng (mood) câu nào đó.
  • Tuy nhiên, vì có nhiều Auxiliary Verbs có thể dùng độc lập trong câu(không hỗ trợ các động từ khác mà câu vẫn rõ nghĩa), khi ấy nó không còn giữ được tính chất là một Trợ động từ nữa.

II. Các trợ động từ - Auxiliary verbs

  • Có 12 trợ động từ trong tiếng Anh: be, have, do, can, shall, will, may, must, need, ought (to), dare, used (to).
  • Trong số 12 trợ động từ nêu trên, có 9 động từ còn được xếp vào loại động từ khiếm khuyết (Modal verbs). Đó là các động từ can, may, must, will, shall, need, ought (to), dare, used (to). Đối với 9 động từ khiếm khuyết này, các bạn có thể tham khảo tại đây.
  • Trong bài viết này, Kienthuctienganh sẽ đề cập đến 3 trợ động từ chính thường gặp: be, do, have.

1. Trợ động từ To Be

a. Hình thức của to be

Ở các thì hiện tại:

Chủ ngữ

Khẳng định

Phủ định

I

Am

Am not

He/ She/ It

Is

Is not = isn’t

You/ We/ They

Are

Are not = aren’t

Ví dụ:
I am hungry. (Tôi đói bụng.)
He isn’t at home. (Anh ấy không ở nhà.)

Ở các thì quá khứ:

Chủ ngữ

Khẳng định

Phủ định

I/ He/ She/ It

Was

Was not = wasn’t

You/ We/ They

Were

Were not = weren’t

Ví dụ:
He was angry yesterday. (Ngày hôm qua anh ấy đã rất tức giận.)

Ở các thì tương lai: Vẫn giữ nguyên be

Ví dụ:
I will be a teacher someday. (Một ngày nào đó, tôi sẽ trở thành một giáo viên.)

b. Chức năng của “to be”
  • Be được dùng trong các thì tiếp diễn gồm: Hiện tại tiếp diễnquá khứ tiếp diễn. Riêng ở thì tương lai tiếp diễn thì be vẫn giữ nguyên.
    Ví dụ:
    - I am studying in my room now. (Tôi đang học bài trong phòng.)
    - At this time yesterday, I was watching TV. (Vào thời điểm này ngày hôm qua, tôi đang xem ti vi.)
    - She will be lying on the beach in Da Nang city at this time next month. (Cô ấy sẽ đang nằm trên biển Đà Nẵng vào thời điểm này tháng sau.)
  • Be được dùng trong các câu bị động (Passive Voice)
    Ví dụ:
    - English is spoken all over the world. (Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới.)
    - This office was built 2 years ago. (Cơ quan này được xây cách đây 2 năm.)
    - The English speaking contest will be organized next month. (Cuộc thi hùng biện tiếng Anh sẽ được tổ chức vào tháng tới.)
c. Các cụm từ đi với to be
  • Be to:
    - Diễn tả một sự thu xếp, sắp đặt (arrangement):
    Ví dụ:
    The wedding is to take place on Saturday. (Đám cưới sẽ diễn ra vào ngày thứ 7.)
    - Diễn tả mệnh lệnh, yêu cầu:
    Ví dụ:
    You are to see a doctor after 5 o'clock. (Bạn phải gặp bác sĩ sau 5 giờ.)
    - Diễn tả tương lai trong quá khứ
    Ví dụ:
    I and my best friend were to visit my grandparents this weekend, but we couldn't. (Tôi và bạn thân dự định thăm ông bà tôi vào tuần này, nhưng chúng tôi đã không thể.)
  • Be able to: có khả năng
    Ví dụ:
    I am able to make cards by myself. (Tôi có thể tự làm thiệp.)
  • Be about to: sắp sửa
    Ví dụ:
    The plan is about to land. (Máy bay sắp hạ cánh.)
  • Be apt to: có khiếu, nhanh trí về
    Ví dụ:
    I am apt to music. (Tôi có khiếu về âm nhạc.)
  • Be bound to: nhất định, có khuynh hướng
    Ví dụ:
    The price of gas is bound to rise. (Giá xăng sắp tăng.)
  • Be certain to: chắc chắn
    Ví dụ:
    He is certain to be on time. (Anh ta chắc chắn sẽ đến đúng giờ.)
  • Be going to: định sẽ
    Ví dụ:
    We're going to set up a shop. (Chúng tôi dự định sẽ thành lập một cửa hàng.)
  • Be sure to: chắc chắn, dứt khoát là
    Ví dụ:
    They are sure to join the match. (Họ chắc chắn sẽ tham gia trận đấu.)
  • Be likely to: có vẻ như là
    Ví dụ:
    It’s likely to rain. (Trời có vẻ sắp mưa.)
  • Be meant to: ý muốn nói là
    Ví dụ:
    He was meant to criticize you. (Anh ấy có ý muốn chỉ trích cô.)

2. Trợ động từ Do/ Does/ Did

a. Hình thức của do/ does/ did

Ở các thì hiện tại:

Chủ ngữ

Khẳng định/ Nghi vấn

Phủ định

I/ You/ We/ They

do

do not = don’t

He/ She/ It

does

does not = doesn’t

Ví dụ:
We don’t live here anymore. (Chúng tôi không còn sống ở đây nữa.)
Does he do judo everyday? (Có phải anh ấy tập võ hằng ngày không?)

Ở các thì quá khứ:

Chủ ngữ

Khẳng định/ Nghi vấn

Phủ định

I/ He/ She/ It/ You/ We/ They

did

didn’t

Ví dụ:
Did you do your homework last night? (Tối hôm qua con có làm bài tập không?)

b. Chức năng của do/ does/ did
  • Trợ động từ do/ does/ did thường được dùng để hình thành thể phủ định và nghi vấn cho các động từ thường
    Ví dụ:
    Do you like ice cream? (Bạn thích kem không?)
  • Trợ động từ do/ does/ did được dùng để hình thành câu hỏi đuôi khi động từ chính trong câu là động từ thường
    Ví dụ:
    Mary went home, didn’t she? (Có phải Mary đã về nhà rồi không?)
  • Trợ động từ do/ does/ did còn được dùng để thay thế động từ chính trong các câu trả lời ngắn thể hiện sự đồng tình để tránh lặp lại động từ chính
    Ví dụ:
    A: I enjoy arranging flowers - B: I do, too. (A: Tôi thích cắm hoa. - B: Tôi cũng vậy)
  • Khi muốn nhấn mạnh ý của một câu, ta có thể dùng trợ động từ do/ does/ did + V_inf
    Ví dụ:
    You do send the birthday card to her. (Bạn cần gửi thiệp sinh nhật cho cô ấy.)

3. Trợ động từ have/ has/ had

a. Hình thức của have/ has/ had

Ở các thì hiện tại:

Chủ ngữ

Khẳng định/ Nghi vấn

Phủ định

I/ You/ We/ They

Have

Have not = haven’t

He/ She/ It

Has

Has not = hasn’t

Ví dụ:
I have done my project. (Tôi làm xong dự án của mình rồi.)
He hasn’t done his project. (Anh ta chưa làm xong dự án của anh ấy.)

Ở các thì quá khứ:

Chủ ngữ

Khẳng định/ Nghi vấn

Phủ định

I/ You/ We/ They/ He/ She/ It

Had

Had not = hadn’t

b. Chức năng của have/ has/ had
  • Các trợ động từ have/ has/ had thường được dùng trong các thì hoàn thành gồm quá khứ hoàn thànhhiện tại hoàn thànhtương lai hoàn thành.
    Ví dụ:
    I have played the guitar since I was 4 years old. (Tôi đã chơi đàn ghi-ta từ lúc 4 tuổi.)

III. Bài tập

Exercise 1: Circle the best answer.
1. What __________they doing when you arrived? (was, were, are, did, is)
2. Henry __________ always wanted to try cooking. (was, doesn’t, has, is, have)
3. Where ____________ you go on Tet holiday? (were, been, are, did, does)
4. Why do you think she _______ call you like she said she would? (didn’t, is, hasn’t, has been, have)
5. Linda _________ going to be happy when she heard the news. (will, don’t, is, didn’t, has)
6. John _________want to go to the waterpark; he just wants to stay at home. (doesn’t, isn’t, wasn’t, hasn’t, was not)
7. I __________ appreciate his jokes. They weren’t funny. (did, have, been, didn’t, haven’t)
8. I really like fish but I _________ care for meat. (weren’t, been, don’t, is, was)
9. Where _________ you going when I saw you last night? (were, was, is, do, did)
10. Tara ________ called yet; she’s late as usual. (are, were, has, hasn’t, wouldn’t)

Exercise 2: Choose the best answer:
1. Michael and Susan _____ both from England.
A. is        B. are         C. do         D. did
2. What _____ you do every Sunday?
A. has         B. are         C. do         D. is
3. She doesn’t cook very often, _____?
A. does she         B. doesn’t she         C. is she         D. isn’t she
4. The two dogs _____ five puppies altogether.
A. has         B. are         C. have         D. is
5. I _____ like to watch TV. There is a good film on.
A. would         B. will         C. have         D. should
6. He’d better come to see me, _____?
A. hasn’t he         B. hadn’t he         C. wouldn’t he         D. shouldn’t he
7. He has a bicycle, _____?
A. has he         B. hasn’t he         C. doesn’t he         D. does he
8. You haven’t lived here long, _____?
A. have you         B. haven’t you         C. do you         D. don’t you
9. What _____ you been doing?
A. has         B. are         C. have         D. is
10. Beverly will be attending the university in September, _____?
A. will she         B. won’t she         C. won’t Beverly         D. will Beverly

IV. Đáp án

Exercise 1: Circle the best answer.
1. were
2. has
3. did
4. didn’t
5. is
6. doesn’t
7. didn’t
8. don’t
9. were
10. hasn’t

Exercise 2: Choose the best answer:
1. B. are
2. C.
3. A. does
4. C. have
5. A. would
6. B. hadn’t he
7. C. doesn’t he
8. A. have you
9. C. have
10. B. won’t

https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/tro-dong-tu-trong-tieng-anh/

 




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2021