Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
26/05/2014 22:05 # 1
QuinNguyen
Cấp độ: 7 - Kỹ năng: 4

Kinh nghiệm: 41/70 (59%)
Kĩ năng: 27/40 (68%)
Ngày gia nhập: 25/08/2013
Bài gởi: 251
Được cảm ơn: 87
Quy tắc đánh dấu trọng âm trong tiếng Anh


QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM
 

  1.  Đa số các động từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết  thứ 2 :

Example :

En’joy   co’llect  es’cape        de’stroy     en’joy re’peat   A’llow      as’sist       
ac’cept         re’lax     a’ttract           a’ccent    Ex’plain      de’scend    for’get  
      a’llow        main’tain      con’sent .....

Ngoại trừ : ‘offer, ‘happen , ‘answer , ‘enter , ‘listen , ‘open, ‘finish, ‘study, ‘follow, ‘narrow...      

  1. Đa số các danh từ và tính từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết  thứ 1

Example : 
‘mountain       ‘evening       ‘butcher      ‘carpet           ‘busy           ‘village           ‘summer       ‘birthday     ‘porter           ‘pretty          ‘morning       ‘winter          ‘beggar        ‘table            ‘handsome     .....

Ngoại trừ :   ma’chine     mis’take     a’lone     a’sleep .....

  1. Danh từ ghép thư­ờng có trọng âm chính nhấn vào âm tiết 1 :

Example :

‘raincoat ‘tea- cup        ‘film- maker        ‘shorthand           ‘bookshop      ‘footpath

shortlist    ‘airline           ‘bedroom              ‘typewriter          ‘snowstorm        ‘suitcase

airport      ‘dishwasher               ‘passport              ‘hot- dog                ‘bathroom       ‘speed limit  ‘sunrise

  1. Tính từ ghép thường có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 1, nh­ưng nếu tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hay trạng từ (Adjective or adverb) hoặc kết thúc bằng đuôi - ED thì trọng âm chính lại nhấn ở từ thứ 2 . Tương tự động từ ghép và trạng từ ghép có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 2  :

Example :

‘home - sick    ‘air- sick    ‘praiseworthy    ‘water- proof   ‘trustworthy   ‘lighting- fast ,

Nhưng :            

bad- ‘temper                 short- ‘sighted       well-‘ informed        ups’tairs

well – ‘done       short- ‘handed       north- ‘east                   down- ‘stream

well – ‘dressed    ill – ‘treated          down’stairs                         north – ‘west ...

  1. Các từ kết thúc bằng các đuôi : how, what, where, .... thì trọng âm chính nhấn vào vần 1 :

‘anywhere     ‘somehow     ‘somewhere     ....  

  1. Các từ 2 âm tiết bắt đầu bằng A thì  trọng âm nhấn vào âm tiết thứ  2 :

A’bed       a’bout                         a’bove                       a’back                        a’gain             a’lone              a’chieve                a’like

A’live       a’go                a’sleep           a’broad          a’side              a’buse            a’fraid                      

  1. Các từ tận cùng bằng các đuôi , - ety, - ity, - ion ,- sion,  - cial,- ically, - ious, -eous, - ian, - ior, - iar, iasm  - ience, - iency, - ient, - ier, - ic, - ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, - logy, - sophy,- graphy - ular, - ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay tru­ớc nó :

de’cision      dic’tation       libra’rian        ex’perience           ‘premier          so’ciety          arti’ficial   su’perior    ef’ficiency         re’public         mathe’matics       cou’rageous     fa’miliar          con’venient                
Ngoại trừ :    ‘cathonic (thiờn chỳa giỏo),     ‘lunatic (õm lịch) ,   ‘arabic (ả rập) ,  ‘politics (chớnh trị học)  a’rithmetic (số học)

  1. Các từ kết thúc bằng – ate, - cy*, -ty, -phy, -gy  nếu 2 vần thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1. Nếu 3 vần hoặc trên 3 vần thì trọng âm nhấn vào vần thứ 3 từ cuồi lên

‘Senate         Com’municate      ‘regulate        ‘playmate         cong’ratulate             ‘concentrate                ‘activate      ‘complicate,   tech’nology,         e`mergency,              ‘certainty       ‘biology           phi’losophy

Ngoại trừ: ‘Accuracy

  1. Các từ tận cùng bằng đuôi - ade, - ee, - ese, - eer, - ette, - oo, -oon , - ain (chỉ động từ), -esque,- isque, -aire ,-mental,  -ever, - self   thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này :

Lemo’nade          Chi’nese        deg’ree       pion’eer   ciga’rette     kanga’roo   sa’loon         colon’nade Japa’nese                      absen’tee       engi’neer    bam’boo    ty’phoon      ba’lloon      Vietna’mese   refu’gee      guaran’tee            muske’teer     ta’boo         after’noon      ty’phoon,  when’ever           environ’mental

Ngoại trừ: ‘coffee (cà phờ), com’mitee (ủy ban)...

  1.  Các từ chỉ số l­uợng nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi - teen . ng­ược lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi - y  :

Thir’teen four’teen............ // ‘twenty , ‘thirty , ‘fifty .....

  1.  Các tiền tố (prefix) và hậu tố không bao giờ mang trọng âm , mà thu­ờng nhấn mạnh ở từ từ gốc :
  1. Tiền tố không làm thay đổi trọng âm chính của từ:

UN-                 im’portant                 unim’portant

IM-                  ‘perfect                      im’perfect

IN-                  Com’plete                 incom’plete

IR-                   Re’spective               irre’spective

DIS-                Con’nect                    discon’nect

NON-              ‘smokers                    non’smokers

EN/EX-          ‘courage                     en’courage

RE-                 a’rrange                     rea’rrange

OVER-           ‘populated                 over’populated

UNDER-        de’veloped                underde’veloped

Ngoại lệ:       ‘Understatement: lời nói nhẹ đi(n)           ‘Underground:ngầm (adj)

  1. Hậu tố không làm thay đổi trọng âm của từ gốc:
FUL              'beauty ‘beautiful
LESS ‘thought  ‘thoughtless
ABLE  en’joy en’joyable
AL tra’dition tra’ditional
OUS ‘danger ‘dangerous
LY di’rect di’rectly
ER/OR/ANT ‘worker / ‘actor  
NG/IVE be’gin be’ginning
ISE/ IZE ‘memorize  
EN ‘widen  
MENT em’ployment  
NESS ‘happiness  
SHIP   ‘friendship  
HOOD childhood  
  1. Từ có 3 âm tiết:
  1.  Động từ:
  • Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nếu âm tiết thứ 3 có nguyên âm ngắn và kết thúc bằng 1 phụ âm:

              Eg: encounter /iŋ’kauntə/            determine /di’t3:min/

  • Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất nếu âm tiết thứ 3 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên:  exercise / 'eksəsaiz/, compromise/ ['kɔmprəmaiz]


 Ngoại lệ: entertain /entə’tein/   compre’hend ……..

  1. Danh từ:
  • Nếu âm tiết cuối (thứ 3) có nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi “əu” 
  • Nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc    bằng 2 phụ âm trở lên    ®  thì nhấn âm tiết thứ 2

  Eg: potato /pə`teitəu/       diaster / di`za:stə/

  • Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 kết thúc bằng 1 phụ âm    ®    thì nhấn âm tiết thứ 1:

Eg: emperor / `empərə/ cinema / `sinəmə/     `contrary     `factory………

  • Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên  ®  thì nhấn âm tiết 1

Eg:   `architect……………………………………….          
    Chú ý : tính từ 3 âm tiết tương tự như danh từ

EXERCISE

Exercise 1 : Choose the word that has a different stress pattern from the others.
 

6. A. mountain  B. maintain C. fountain D. certain
7.A. reply B. appeal C. offer D. support
8. A. answer B. allow C. agree D. deny
9. A compare B. approve C. enter D. pollute
10. A. mother B. relax C. father D. garden
11. A decide B. combine C. apply D. happen
12. A promise B. picture C. listen D. accept
13. A apple B. England C. shampoo D. grammar
14. A open B. provide C. complete D. prefer
15. A become B. promise C. suggest D. disorder
16. A flower B. exclude C. husband D. farmer
17. A. doctor B. simple C. castle D. enlarge
18. A. decide B. behave C. offer D. occur
19. A. exciting B. telephone C. tomorrow D. November
20.A.  policeman B. cinema C. yesterday D. politics


Exercise 2 :Luyện bài tập về trọng âm của từ

a. situation b. appropriate c. informality d. entertainment
a. example b. consider  c. several   d. attention
a. verbal b. suppose c. even d. either
a. attract b. person c. signal  d. instance
a. certain  b. couple  c. decide   d. equal
a. attractiveness   b. traditional c. generation d. American
a. summary b. different c. physical  d. decision
a. believe  b. marriage c. response d. maintain
a. partnership b. romantic c. actually d. attitude
a. possible b. university c. secondary d. suitable
a. confident b. important c. together d. exciting
a. biologist  b. generally c. responsible d. security
a. family    b. whenever c. obedient    d. solution
a. hospital b. mischievous  c. supportive  d. special
a. across b. simply c. common d. brother
a. social  b. meter c. notice d. begin
a. whistle    b. table c. someone d. receive
a. discuss b. waving   c. airport d. often
a. sentence    b. pointing  c. verbal d. attract
a. problem b. minute c. suppose d. dinner
a. noisy b. party c. social d. polite
a. restaurant b. assistance c. usually d. compliment
a. impolite b. exciting c. attention d. attracting
a. obvious b. probably c. finally d. approaching
a. waiter b. teacher c. slightly d. toward
a. maximum b. decision  c. requirement d. admission
a. veterinary b. consequently c. application d. difficulty
a. considerable b. information c. librarian d. technician
a. interviewer   b. preparation c. economics d. education
a. certificate b. necessary c. economy d. geography
a. mathematics b. engineering  c. scientific   d. laboratory
a. university b. application c. technology  d. entertainment
a. library b. entertain  c. understand  d. referee
a. requirement   b. condition c. example d. previous
a. memory   b. exactly­  c. radio   d. management
a. powerful b. interesting c. exciting d. difficult
a. conference  b. lecturer c. reference d. researcher
a. computer b. establish c. business d. remember
a. typical  b. favorite c. division d. organize
a. mechanic b. chemistry c. cinema d. finally
a. algebra b. musical c. politics d. apartment
a. expression b. easily c. depression d. disruptive
a. eleven  b. history  c. nursery d. different
a. physical b. achievement c. government d. national
a. parallel  b. dependent  d. primary c. educate
a. general     b. applicant  c. usually d. October
a. economic b. experience    c. entertainment d. introduction
a. answer b. question c. polite  d. keenness
a. qualification b. disappointedly c. responsibility d. recommendation
a. addition b. suitable   c. shortcoming d. honestly
a. experience    b. certificate c. interviewer d. enthusiasm
a. technical   b. advertise c. candidate d. consider
a. advice b. relate     c. during d. forget
a. express        b. effort c. office d. comment
a. employment  b. remember c. concentrate  d. position
a. stressful b. pressure c. prepare d. future
a. interview  b. impression c. company d. formally
a. graduation  b. understanding c. international  d. accommodation
a. available    b. majority c. tutorial d. differently
a. institution     b. university c. preferential d. indicative

Nguồn:http://vietsourcing.edu.vn



The more you learn, the more you realize how little you know

Nguyễn Thị Hương Quỳnh (Quin Nguyen)

Email: huongquynh93nthq@gmail.com/nthquynh93@gmail.com


 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2021