Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
26/07/2021 22:07 # 1
nguyenhonganh2
Cấp độ: 16 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 9/160 (6%)
Kĩ năng: 0/10 (0%)
Ngày gia nhập: 09/10/2020
Bài gởi: 1209
Được cảm ơn: 0
Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tháng 7/2021


Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Fortuner 2021 đầy đủ các phiên bản.

Toyota Fortuner là dòng xe SUV cỡ trung (mid-size SUV) sử dụng chung nền tảng khung gầm (platform) của Toyota Hilux. Fortuner có 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi, sử dụng hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD).

 

Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tháng 7/2021 - 1
 

 

Ở thế hệ mới, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV 7 chỗ với Toyota Fortuner gồm: Ford Everest, Hyundai SantaFe, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan X-Trail, Chevrolet Trailblazer, KIA Sorento, Honda CR-V, Isuzu mu-X,...

Toyota Fortuner 2021 có 5 màu ngoại thất gồm: Đen, Nâu, Bạc, Xám, Trắng ngọc trai (đắt hơn 8 triệu/xe).

Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tháng 7/2021 - 3

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner 2021 cập nhật tháng 7/2021

Phiên bản Mẫu xe Xuất xứ Giá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính
(tỷ VND)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh/TP khác
Máy dầu Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 Lắp ráp 0,995 1,152 1,132 1,113
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 1,080 1,248 1,226 1,207
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 Legender 1,195 1,379 1,355 1,336
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 1,388 1,598 1,570 1,551
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 Legender 1,426 1,641 1,612 1,593
Máy xăng Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 Nhập khẩu 1,130 1,305 1,282 1,263
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 1,230 1,418 1,394 1,375

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tháng 7/2021 - 4

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner (model cũ) cập nhật tháng 7/2021

Phiên bản Mẫu xe Xuất xứ Giá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh/TP khác
Máy dầu Toyota Fortuner 2.4 4x2 6MT Lắp ráp 1,033 1,194 1,173 1,154
Toyota Fortuner 2.4 4x2 6AT 1,096 1,265 1,242 1,223
Toyota Fortuner 2.8 4x4 6AT 1,354 1,554 1,526 1,507
Máy xăng Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD 6AT 1,199 1,380 1,356 1,337
Toyota Fortuner 2.7 4x2 6AT Nhập khẩu 1,150 1,325 1,302 1,283
Toyota Fortuner 2.7 4x4 6AT 1,236 1,422 1,396 1,377

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tháng 7/2021 - 5

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2021

Thông số 2.4 4x2 MT 2.4 4x2 AT 2.4 4x2 AT Legender 2.7 4x2 AT 2.7 4x4 AT 2.8 4x4 AT 2.8 4x4 AT Legender
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Góc thoát trước/sau (độ) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1985 2000 2005 1875 2140
Trọng lượng toàn tải (kg) 2605 2500 2735
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L)
Loại xy-lanh 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2.393 2.694 2.755
Công suất cực đại (hp/rpm) 147/3.400 164/5200 201/3.400
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 400/1.600 245/4.000 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 175 160 180
Chế độ lái
Hộp số Số sàn Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18 265/65R17 265/60R18
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.65 9.05 10.21 14.62 14 9.86 10.85
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 6.09 6.79 7.14 9.2 9.4 7.07 7.32
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7.03 7.63 8.28 11.2 11.1 8.11 8.63

 



Mr. HONG ANH


 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2022